BnF
BnF

Văn Linh Nguyêñ (1915-1998): pseudonyme individuel

Country :
Viet Nam
Language :
Gender :
masculin
Birth :
Death :
Note :
Sécrétaire Général du Parti Communiste vietnamien à partir de 1987
Field :
Variants of the name :
Nguyêñ Văn Cúc (1915-1998)
Văn Cúc Nguyêñ (1915-1998)
Nguyêñ Văn Linh (1915-1998)
See more
ISNI :

Occupations

Auteur du texte10 documents

  • Answers

    Material description : 80 p.
    Edition : 1989 Hanoi Foreign languages publ. house

    [catalogue][http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb36651162b]
  • Cách mạng tháng mươì và cách mạng Việt Nam

    Material description : 22 p.
    Edition : 1987 Hà nội Sự thật

    [catalogue][http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb36635888h]
  • Diêñ văn

    tại lê ̃ kỷ niệm lâǹ thư ́ 60 ngày thành lập Ðảng Cộng sản Việt Nam

    Material description : 39 p.
    Note : Note : Discours
    Edition : 1990 Hà nội Sự thật

    [catalogue][http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb35499372g]
  • Mâý vâń đê ̀câṕ bách vê ̀phân phôí lưu thông

    Material description : 31 p.
    Edition : 1987 Hà nội Sự thật

    [catalogue][http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb350288536]
  • Ðôỉ mơí đê ̉ tiêń lên

    Material description : 234 p.
    Note : Note : Articles extraits de divers discours : 1986-1987
    Edition : 1988 Hà nội Sự thật

    [catalogue][http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb350385031]
Loading information

Documents about this author

Documents about the author Văn Linh Nguyêñ (1915-1998)

Pages in data.bnf.fr

This page in data.bnf.fr lab

Sources and references

Sources for the record

  • Documents by this author : Mâý vâń đê ̀câṕ bách vê ̀phân phôí lưu thông / Nguyêñ Văn Linh, 1987
  • Ouvrages de reference : LCNA, 1990
    Monde, 1998-04-30
  • Catalogues de la BnF : BN Service vietnamien

Variants of the name

  • Nguyêñ Văn Cúc (1915-1998)
  • Văn Cúc Nguyêñ (1915-1998)
  • Nguyêñ Văn Linh (1915-1998)
  • Nguyêñ Văn Linh (1915-1998)

Wikipedia Biography

  • Nguyễn Văn Linh est un homme politique vietnamien. Il a dirigé le Front national de libération du Sud Viêt Nam (Viêt Cong) durant la guerre du Viêt Nam. Il a été secrétaire général du Parti communiste vietnamien entre 1986 et 1991.

Closely matched pages

Last update : 04/07/2014