Văn Ngọc Nguyêñ (1890-1942)

Country : Viet Nam
Language : vietnamien
Gender : masculin
Birth : 01-03-1890
Death : 26-04-1942
Note :
Écrit aussi des ouvrages linguistiques en français
Variants of the name : Nguyêñ Văn Ngọc (1890-1942)
Nguyêñ Văn Ngọc (1890-1942)
Ôn Như (1890-1942)
Ôn Như Nguyêñ Văn Ngọc (1890-1942)
ISNI : ISNI 0000 0000 6305 6280

Activities of Văn Ngọc Nguyêñ (1890-1942) (48 resources in data.bnf.fr)

Textual works (46)

Truyện cỏ̂ nước Nam
Văn hóa truyền thống Việt Nam
Tuc ngû' phong dao
Cô ̉ học tinh hoa... with Văn Ngọc Nguyêñ (1890-1942) as Éditeur scientifique
Cổ học tinh hoa Quyển nhì
Cổ học hoa Quyễn thú ̛nhầt
Truyện cổ nuớc̛ Nam [T. 1]
Phổ thông độc bản [Fasc. 1]
Phổ thông độc bản Fasc. 1
Lecture courante, ouvrage adopté par la commission des manuels scolaires pour les écoles primaires franco-annamites. Phổ-Thông đọc bản̛, Nguyễn Văn-Ngọc
Phổ thông độc bản... [Fasc. 1]
Phổ-thông độc bản
Phổ thông độc bản...
Nhi-Dồng lạc viên
Cours de langue annamite Lớp dạy Liếng nam, les textes annamites traduits en français... par Ôn-Như Nguyên-Văn-Ngọc,... 1re édition...
Cổ học tinh hoa Quyễn nhất
120 bài học thuộc lòng... with Văn Ngọc Nguyêñ (1890-1942) as Préfacier
Nam thi họp̛ tuyến [T. 1]
Phổ thông độc bản lóp̛ Ðồng-ấu
Méthode de la langue annamite-Phép Hoc Tièng Nam. Le mot et la phrase, par Nguyē̂n-Vän-Ngoc. Ière édition...
Phổ thông độc bản, sách nay hội-đồng xét sách đā duyệt-y cho dùng trong các tràng so ̛-học pháp-việt, Nguyễn-văn-Ngọc,... soạn... 6e édition
Phổ thông độc bản...
Câu đối. Ôn-nhu ̛Nguyễn Văn Ngọc biên-tập. Viêt-Văn thu ̛-xã. 1re édition
Viêt-nam tiểu-học tùng thu ̛... Toán-pháp giáo-khoa thu ̛lop̛ dụ ̛-bị... Trân-trọng-Kim... Nguyễn-văn-Ngọc... Ðặng dình-Phùc và... Ðõ̂-Thận soạn... [3e édition.]
Việt-nam tiểu-học tùng thu ̛. Toán-Pháp giáo-khoa thu ̛. Lóp̛-so ̛-đẳng... Trầ-trọng-Kim,... Nguyễn-văn-Ngọc,... Ðặng-đình-Phúc và,... Ðõ̂-Thận, soạn... [4e édition.]
Việt-nam tiểu-học tùng-thu ̛-Luân-lý giáo-khoa thu ̛phụ thêm chính-trị, phong tục, đon̛-tú ̛-thu-khê. Lóp̛ so ̛-đẳng... Trân-trọng-Kim... Nguyễn-văn-Ngọc... Ðậng Ðình-Phúc và... Ðõ̂-Thận soạn. [4e édition.]
Cổ học tinh hoa, quyển nhất... Nguyễn-văn-Ngọc,... Trấn-Lê-Nhân,... biên dịch...
Việt-nam tiểu-học tùng-thu ̛... Luân-lý giáo khoa thu ̛. Lóp̛ dụ ̛-bị... Trần-trọng-Kim,... Nguyễn-văn-Ngọc, Ðặng-đình-Phúc và... Ðõ̂-Thận soạn. [4e édition.]
Quốc-văn giáo-khoa thu ̛(Sách tập đọc tập viết). Lóp̛ so ̛-đẳng. Trấn-trọng-Kim, ông Nguyễn-văn-Ngọc, ông Ðặng-Ðình-Phúc và ông Ðổ-Thận, soạn
Nhi-đồng lạc viên
Phổ thông độc bản, sách nay hội-đồng xét sách đā duyệt-y cho dùng trong các tràng so ̛-học pháp-việt, Nguyễn-văn-Ngọc,... soạn... 6e édition
Phổ thông độc bản...
Cổ học tinh hoa Quyển nhất
Cổ học tinh hoa, quyển nhất... Nguyễn-văn-Ngọc,... Trấn-Lê-Nhân,... biên dịch...
Cách-trí giáo-khoa thu ̛. Lóp̛ so ̛-đẳng... Trấn-trọng-Kim, Nguyễn văn-Ngọc, Ðăng-đình-Phúc và Ðõ̂-thận, sọan. [2e édition.]
Cách-trí, giáo-khoa thu ̛, Lóp̛ so ̛-đẳng... [Leçon de choses. Cours élémentaire. La rédaction de ce manuel a été confiée... à MM. Trấn-trọng-Kim, Nguyễn-văn-Ngọc, Ðậng-dinh-Phủc et Ðõ̂-Thận, 1re édition.]
Việt-văn-thu ̛-Xã. Nam thi họp̛ tuyển, Quyển nhất. Nguyễn-văn-ngọc... [1re édition.]
Ðông tây ngụ-ngôn... Nguyễn-văn-Ngọc... soạn. [1re édition.]
Cổ học tinh hoa, quyển nhất... Nguyễn-văn-Ngọc,... Trấn-Lê-Nhân,... biên dịch...
Phổ thông độc bản...
Lecture courante
Phõ̂ thông độc bản... Nguyễn-văn-Ngọc,... soạn. [4e édition.]
Phổ thông độc bản, sách nay hội-đồng xét sách đā duyệt-y cho dùng trong các tràng so ̛-học pháp-việt, Nguyễn-văn-Ngọc,... soạn... 6e édition
Phổ thông độc bản...
Phô ̉thông độc bản...dùng trong các trươǹg sơ học Pháp Việt
Tho ̛của một thanh niên gỏi̛ cho Chính-Phủ Liên-Hiệp Quốc-Gia...

Mixed works (2)

Tục ngư ̃ phong dao with Văn Ngọc Nguyêñ (1890-1942) as Éditeur scientifique
Truyện cô ̉ nươć Nam

See also